đâm thủng

đâm thủng

Chiếc đinh đâm thủng tờ giấy trên tường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho một vật bị thủng, rách hoặc xuyên qua bằng cách đâm mạnh: "đâm thủng" chỉ hành động dùng lực tác động bằng vật nhọn hoặc sắc để tạo ra lỗ hổng trên bề mặt một vật thể.
    • Phá vỡ, làm hỏng tính toàn vẹn của một bề mặt hoặc cấu trúc: "đâm thủng" cũng được dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc vượt qua hoặc phá hủy một rào cản, giới hạn.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Cái đinh nhọn đã đâm thủng quả bóng. (Chiếc đinh tạo lỗ hổng trên bề mặt quả bóng.)
    • Anh ta dùng dao đâm thủng lớp vải dày. (Lưỡi dao xuyên qua làm rách vải.)
  • Nghĩa bóng:

    • Lời buộc tội của ấy đã đâm thủng bức màn mật. (Lời nói phá vỡ sự che giấu, làm lộ sự thật.)
    • Họ đã đâm thủng hàng phòng ngự của đối phương. (Họ vượt qua được sự ngăn cản, bảo vệ của đối thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đâm thủng lốp xe": làm hỏng lốp bằng vật nhọn, gây xẹp hơi.

    • Mảnh kính trên đường đã đâm thủng lốp xe của tôi. (Mảnh kính tạo lỗ thủng trên lốp, khiến xe không đi được.)
  • "đâm thủng màn đêm": dùng ánh sáng mạnh xuyên qua bóng tối.

    • Ánh đèn pha đâm thủng màn đêm tối đen. (Ánh sáng xuyên qua làm vùng tối.)
Biến thể từ gần giống
  • Thủng (tính từ): bị rách, lỗ hổngtrạng thái kết quả của "đâm thủng".

    • Chiếc nồi bị thủng một lỗ nhỏ. (Nồi lỗ hở do bị đâm hoặc mòn.)
  • Đâm xuyên (động từ): đâm qua, xuyên từ mặt này sang mặt kiagần nghĩa với "đâm thủng".

    • Mũi tên đâm xuyên qua tấm bia. (Mũi tên xuyên qua ra phía sau tấm bia.)
Từ đồng nghĩa
  • Xuyên thủng: đâm qua làm thủng.

    • Viên đạn xuyên thủng bức tường. (Đạn tạo lỗ đi xuyên qua tường.)
  • Chọc thủng: dùng vật nhọn đâm vào để tạo lỗ.

    • Đứa trẻ chọc thủng tờ giấy bằng bút chì. (Bút chì tạo lỗ nhỏ trên tờ giấy.)
Thành ngữ liên quan
  • Đâm thủng trời: nói đến hành động táo bạo, vượt quá giới hạn thông thường (nghĩa bóng, phóng đại).
    • Anh ta làm việc như muốn đâm thủng trời. (Anh ta hành động quyết liệt, không sợ hãi.)

Từ chứa "đâm thủng"